Liệt sĩ Nguyễn Văn Phú

270 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Phú trong kho · trang 4/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 213 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS xã Hồng Kỳ, Xã Hồng Kỳ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phụ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Thanh Vân - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1973 Quê quán: Khu Phố 1 - Vinh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phụ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/08/1973 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quận 8 SG.GĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phụ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1973 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 193 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1974 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Phủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 380 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Minh Đức - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2119 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/3/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 17 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Phụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/9/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P50 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu H Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/3/1976 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/12/1977 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 37 · Lô 8 Xem chi tiết →
  33. NGuyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình dương, Xã Bình Dương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 5 · Khu b1 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1977 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1978 Quê quán: Mỹ Hiệp - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1978 Quê quán: Tam Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Mai Trang - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu G Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Phụ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 98 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Đọi Sơn, Xã Đọi Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng I · Lô 148 · Khu A12 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 1B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 9 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Phu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Phu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn văn Phú Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 256 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 44 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập