Liệt sĩ Nguyên Văn Phó

134 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyên Văn Phó trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1967 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 24 · Lô b Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Phò Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Pho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phó Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phó Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 29/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phố Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phò Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn PHó Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Pho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 771 · Khu 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phố Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phò Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H1 · Lô Ô3 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Phở Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H5 · Khu A3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Phố Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Phó Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  24. Ngưyễn Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1970 Quê quán: Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: D28 - Đoàn 22 - D55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Phò Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/7/1970 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. nguyễn Văn Phó Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 17/7/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Pho Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P41 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu H Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1970 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Pho Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Pho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 5 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Phơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Phố Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Phơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng M · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Nghĩa Hà - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Chi Lăng - Quốc Võ - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H12 · Lô L1 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Phô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 72 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 91 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 174 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Phố Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Phỏ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Phó Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Phố Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 99 · Khu A Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Phờ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/9/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  58. Nguyên Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng cột 8 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Phố Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/6/1974 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Phô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1978 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 24 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập