Liệt sĩ Nguyễn Văn Phi

86 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Phi trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 125 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn PHi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kỳ Sơn, Xã Kỳ Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 81 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Thanh, Xã Hà Thanh, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1/1949 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 · Khu CT11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1950 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 370 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/3/1951 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1962 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 91 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  26. Nguyễn văn Phi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 24 · Lô 7 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Phỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Phỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã An Thượng, Xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn phi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/6/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 205 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Thanh Hỉa - Thanh Hà - Hải Dương Đơn vị: C19 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 154 · Khu 1 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 177 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 49 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 3 · Lô B2 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/1970 Quê quán: Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/10/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu D1 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Đồng Mạc - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Tiên Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng B · Lô 117 · Khu B10 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập