Liệt sĩ Nguyễn Văn Phát

101 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Phát trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/08/1970 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1645 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1972 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Hoàng Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1866 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H6 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 548 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1343 · Khu D Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1972 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 95 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1973 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Phất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 857 · Lô 5 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 112 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1974 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1/1975 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Lê lợi - kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Hòa Bình - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a11 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng L · Lô 125 · Khu A10 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Phất Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 60 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a11 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1981 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 115 · Hàng 6P Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Phất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1667 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập