Liệt sĩ Nguyễn Văn Phan

229 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Phan trong kho · trang 2/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/11/1948 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1949 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 4B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1949 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 39 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 161 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1950 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 30 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phận Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1951 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phận Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Phần Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1952 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 153 · Khu 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1952 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Phần Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 69 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Phàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1953 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1953 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Phàn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/4/1953 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/8/1953 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Phận Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 26/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/8/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 46 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1960 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 73 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1961 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 116 · Lô 1 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/7/1962 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/04/1963 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1963 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1965 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 437 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Ninh Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô E Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/01/1967 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập