Liệt sĩ Nguyền Văn Phẩm

54 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyền Văn Phẩm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Phẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 38 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 49 · Hàng D Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Khê, Xã Hồng Khê, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 96 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Lô 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Lâm Thao, Thị trấn Lâm Thao, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Phạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 150 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 16 · Lô 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phàm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/2/1950 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phạm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1951 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Phàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1951 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Phạm Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghĩa Hương, Xã Nghĩa Hương, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Phâm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 220 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/10/1965 An táng tại: NTLS Văn yên, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên, Yên Bái Số mộ 98 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1965 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 396 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Phảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H6 · Khu B3 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  33. Nguyền Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Phàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 5 bên P Xem chi tiết →
  35. Nguyễn văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn văn Phẩm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 12 · Lô 18 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/8/1971 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/8/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 103 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 723 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Phụ Ninh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  43. Nguyễn văn Phặm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 292 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 6 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P6 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu G Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 495 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 283 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Phạm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P47 · Hàng 3 · Lô 9 · Khu H Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1984 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 27 Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập