Liệt sĩ Nguyễn Văn Nô

96 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Nô trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Nơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. nguyễn văn no Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô c1 · Khu c Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nô Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn No Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 36 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng A, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 136 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1773 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Động, Xã Tiên Động, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng B · Lô 182 · Khu B15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nô Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nô Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu F1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/3/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Nơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn văn Nô Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 0 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn văn Nộ Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 61 · Lô 10 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Nó Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn No Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 8/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn No Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M36 · Hàng H4A · Khu A6 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn No Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M38 · Hàng H3 · Khu B5 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/5/1960 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 877 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1960 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 33 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Nọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1963 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 336 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1963 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1963 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Nọ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/04/1964 Quê quán: TT Hoà Thành - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H3 · Lô Ô13 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1964 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Nọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/3/1964 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn No Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42353 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1966 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn No Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1966 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/02/1967 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D267 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 62 · Hàng 4T Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Nộ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô Bên phải Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Nổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 211 · Khu 4 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Nô Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/12/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1269 · Lô 6 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Nô Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 378 · Lô 2 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Nô Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 873 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Nơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Nỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập