Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhượng

110 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Nhượng trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cổ Bì, Xã Cổ Bì, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Lạc, Xã Hồng Lạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn VĂn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: 22/1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã An Thạnh 1, Xã An Thạnh 1, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1945 An táng tại: Nghĩa trang Đồng Tân, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1947 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42014 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Ninh Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhưỡng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/1/1949 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 93 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô G Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Nhưỡng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Vĩnh Hào, Xã Vĩnh Hào, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 5 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Nhưỡng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L5 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1960 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1074 · Khu 7 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1961 Quê quán: Long Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện đội Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/10/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu X Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1962 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/5/1965 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Lữ 341 - BV giới tuyến An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/5/1965 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1966 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 380 · Hàng 35 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn văn Nhượng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập