Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhi
Có 178 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Nhi trong kho · trang 2/3.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1889 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1964 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1965 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1965 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỉ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 844 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1965 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H2A · Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/10/1967 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1967 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1967 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 Quê quán: Hồng Phong - Đông Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 Quê quán: Hồng Phong - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỉ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H7 · Lô Ô10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 189 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 188 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 108 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/10/1968 Quê quán: Tân Phú - Đức Hòa - Long An Đơn vị: V12 - D80 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Minh Long - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng H · Lô 123 · Khu B10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhĩ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 06/08/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H4 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhí Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42095 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 37 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2098 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H7 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỉ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Cổ Bi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhĩ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/2/1971 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhí Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
Còn 10 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập