Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhất

103 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Nhất trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Bản - An Dương - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 59 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 378 · Khu 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 176 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng A · Lô 156 · Khu B13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 73 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 107 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Gia Thuỷ, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1948 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Hà, Xã Khánh Hà, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Nhặt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng cương, Xã Đồng Cương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 4 bên P Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1963 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/10/1965 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/3/1966 Quê quán: Phú ứng - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. nguyễn văn nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 72 · Hàng 4 · Khu m Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/3/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng K · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Nhạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 176 · Khu 2 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Nhạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/3/1968 Quê quán: An Hải - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 17 · Khu N2 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 114 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Nhặt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng K · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/11/1969 Quê quán: Vĩnh Quang - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Nhặt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 30/ Ngày hy sinh: 8/10/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/5/1969 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng E · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1146 · Lô 6 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/5/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu N2 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 121 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập