Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhâm

112 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Nhâm trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhẩm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 174 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 69 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/09/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhậm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhậm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 303 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhầm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Nhâm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 134 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhậm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhặm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 81 · Hàng K · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Vân Hà - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 822 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 43N Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 126 · Lô B Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Nhẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1970 Quê quán: Tân Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/2/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/9/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2058 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Nhẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 327 · Hàng 16 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 15 · Lô 17 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/10/1971 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Hợp Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Ngọc Thanh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/03/1972 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: NTLS xã Văn Lang, Xã Văn Lang, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  41. Nguyễn văn Nhâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 125 · Lô 17 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 283 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Nhậm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Nhậm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1975 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 134 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Nhẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Nham Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập