Liệt sĩ Nguyễn Văn Nguyệt

35 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Nguyệt trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 142 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 30 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H6 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 141 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1947 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Yên lạc, Thị trấn Yên Lạc, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1962 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1964 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1951 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H9 · Khu A4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng O · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 614 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1976 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 47 · Khu 2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3961 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/8/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  34. Nguyễn văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập