Liệt sĩ Nguyễn Văn Nguyên

216 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Nguyên trong kho · trang 2/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 12 · Lô D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nguyễn Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 25/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng M · Lô 77 · Khu A6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng B · Lô 156 · Khu A13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1/1963 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1963 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu Dc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 318 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1963 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/11/1964 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Duy Xuyên - Quế Sơn - Quảng Nam Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 20 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/11/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42095 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/11/1966 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/2/1967 Quê quán: Hồng Giang - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 98 · Lô b Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1967 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Vĩnh Lộc - Hồng Dân - Sóc Trăng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Mõ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Định trung, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Nguyễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: Nhân Đạo, Xã Nhân Đạo, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 274 · Lô 16 · Khu 3 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 241 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Hùng Tiến Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/06/1969 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/05/1969 Quê quán: Hiệp Ninh - Hoà Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Kim hoa, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Quang Châu, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu U Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L7 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Nguyễn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 19 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 20 Xem chi tiết →

Còn 2839 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập