Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngu

162 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Ngu trong kho · trang 3/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/10/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vũ Chung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C5 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C9 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ngụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 84 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Ngu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 9 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 207 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 141 · Lô D Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/01/1973 Quê quán: Trùng Khánh - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu H1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 16 · Khu C1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 400 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2090 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/6/1974 Quê quán: Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1974 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Mai Trung, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Ngụ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 180 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn văn Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Ngũ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1067 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D4 - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc mỹ, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Ngụ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 8 · Khu K Xem chi tiết →
  34. Nguyễn văn Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Sơn, Xã Hồng Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 50 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Ngũ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Ngũ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/01/1984 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1984 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn văn Ngư Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/1/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Ngũ Năm sinh: 20/10/1959 Ngày hy sinh: 8/9/1989 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Ngũ Năm sinh: 1/10/1959 Ngày hy sinh: 9/8/1989 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Ngụ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/3/1995 Quê quán: Thành phố Vinh, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2839 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập