Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngôn

95 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Ngôn trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 55 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/9/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 43 · Hàng 27 · Khu N1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/9/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu G1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42134 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ngon Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1971 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 67 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 31 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Hồng Xuân - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 66 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 134 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Ngon Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/02/1973 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Ngon Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/9/1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42318 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N34 · Hàng 14 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  24. Nguyễn văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 23 · Lô 17 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1976 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 164 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Ngon Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/1/1978 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1077 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Nguyễn văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1982 An táng tại: Nghĩa Trang Lãng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Ngõn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1985 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1992 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập