Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngỏ

202 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Ngỏ trong kho · trang 4/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. nguyễn văn ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 115 · Hàng 7 · Khu a Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1978 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C1; D17; F 34 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Ngũ Kiện - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngũ kiên, Xã Ngũ Kiên, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ngỏ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1979 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang Tiên Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn VĂn Ngô Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1983 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d23 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d23 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1464 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 7/1988 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 12/7/1988 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 37 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 22 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập