Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghiệp

77 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Nghiệp trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Hòa Hưng - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Tỉnh Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Tỉnh Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 9 · Hàng D3 · Lô A2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 4 · Hàng D8 · Lô A2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 9 · Hàng D3 · Lô B2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 2 · Lô 10B · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 140 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 47 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 157 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1948 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 10 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/2/1950 An táng tại: Phú Hoà, Xã Phú Hòa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu C1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn văn Nghiệp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô Phải Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/12/1959 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1963 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 511 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/12/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 40 · Hàng 24 · Khu N1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng B · Lô 117 · Khu B10 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/5/1967 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Phong Hòa, Xã Phú Lâm, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 23 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 An táng tại: NTLS Xã Phong Nẫm, Xã Phong Nẫm, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1969 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1970 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  58. Nguyễn văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập