Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghiêm

96 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Nghiêm trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nghiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 366 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1948 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 13 · Hàng 2T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Phú, Xã Đồng Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 · Khu C9 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1953 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Nghiễm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1961 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1961 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/1/1964 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/2/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 3 · Lô P Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 121 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/9/1967 Quê quán: Đồng Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Nghiệm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1967 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/9/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng A · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1967 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 0 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1967 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/03/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1968 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Nghiễm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/11/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cán bộ huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 149 · Khu 2 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Nghiễm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Nghiễm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 219 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1969 Quê quán: Thanh Luận - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/8/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2300 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 18 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 11 · Lô 256 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 121 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập