Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghé

108 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Nghé trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Nghé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nghe Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/12/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 122 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nghé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1625 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nghê Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 31 · Khu S Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 5 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nghe Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H12A · Khu A6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nghê Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nghê Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 112 · Hàng 6 · Khu Đông Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nghể Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 57 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Nghề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nghề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 79 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nghề Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/05/1970 Quê quán: Tân Thành - Gò Công - Mỹ Tho Đơn vị: K16 - E80 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/04/1970 Đơn vị: E 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a4 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Nghề Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/5/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 32 · Hàng 4 · Lô B1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Nghé Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H10 · Khu A6 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 70 · Hàng 1 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 169 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Nghẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 265 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Nghê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Nghề Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phương, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Nghé Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Nghề Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 96 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Nghe Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/07/1972 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 189 · Khu 1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 335 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 56 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/5/1973 An táng tại: NTLS xã Xuân áng, Xã Xuân Áng, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Nghễ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/4/1974 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Nghề Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Nghề Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Nghề Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Yên Dương - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 221 · Khu 8 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 29 · Khu 1 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Nghề Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1979 Quê quán: Đức lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Nghề Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 22/01/1981 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C3 D7 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Nghề Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 22/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →