Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngắn

169 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Ngắn trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 28/8/1954 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 321 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ngắn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 103 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ngàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1961 Quê quán: Hồng Dân - Bạc Liêu - Cà Mau An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Lô 40 · Khu B3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1961 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 332 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ngàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/1/1962 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1962 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 868 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ngàn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/10/1963 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1774 · Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu K2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1965 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1238 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 30 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ngàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 2 bên P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/9/1968 Quê quán: Gia Lộc - Gia Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Ngắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: K2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Ngàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Ngần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Ngần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Ngàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Ngạn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Ngắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/11/1969 Quê quán: Tân Liên - Cao Lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Ngăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1969 Quê quán: Tường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Ngạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/3/1969 Quê quán: Trung Thành - Vũng Liêm - Vĩnh Long Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Ngàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Ngần Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu Nam Xem chi tiết →
  45. Nguyễn văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  47. Nguyễn văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Ngăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng O · Lô Tp.Nam Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Ngạn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 68 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Ngàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 26 · Lô 29 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng I · Lô H.Hưng Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập