Liệt sĩ Nguyễn Văn Na

33 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Na trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Ngụyễn Văn Nà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 5 · Lô 6B · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 87 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2104 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 195 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh Phú Đông, Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Na Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Na Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ná Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/03/1966 Quê quán: Mỹ Lợi B - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ná Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Na Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 21 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Na Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 768 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Đông hữu - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Na Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Na Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 387 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Na Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Na Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Na Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1985 Quê quán: Hòa An - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Na Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/5/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f31 · Lô 3 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Nã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Na Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f31 · Lô 3 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1988 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng U · Lô 144 · Khu B11 Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập