Liệt sĩ Nguyễn Văn Mỹ

196 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Mỹ trong kho · trang 3/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/12/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 433 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 144 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn My Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H5 · Khu A6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mỳ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Liên Hồng - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Thuỵ Phong - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Vân hội, Xã Vân Hội, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Mỳ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Mỵ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/2/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 365 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Mý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42116 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn My Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Mỳ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1972 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 103 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 653 · Khu A Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/01/1973 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C3 Thành đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Mỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 533 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn My Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/07/1974 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1974 Quê quán: Đinh Phú - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C2 - D1 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1978 Quê quán: Vọng Thê - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Mỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a4 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a4 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 338 · Khu 2 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Mỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 80 · Hàng 1 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a4 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 15 · Khu a1 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn My Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Minh Châu - Đông hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Lũng Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Hòa Thọ - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: C12 - D12 - E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1979 Quê quán: Trường Thành - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C15 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu M Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 36 · Hàng 2 · Khu K Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Mỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Mỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →

Còn 11 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập