Liệt sĩ Nguyễn Văn Mưu

43 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Mưu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 568 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1/1947 Quê quán: Phổ Thuận - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lương Sơn, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/7/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 76 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Kim Bình, Xã Kim Bình, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình dương, Xã Bình Dương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/1/1952 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1953 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn văn Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1961 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 04/01/1965 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Song Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  25. nguyễn văn mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 22 · Khu b Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/10/1969 Quê quán: Van Thai - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/2/1969 Quê quán: Đông Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 82 · Hàng C · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng M · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 6a Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/2/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 75 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 868 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1973 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/10/1979 Quê quán: Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập