Liệt sĩ Nguyễn Văn Mùng

95 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Mùng trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mứng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H1 · Khu A3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 93 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. nguyễn Văn Mung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 582 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 70 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1973 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1973 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H5 · Khu A6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 637 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 558 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn văn Mung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn văn Mung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn văn Mửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/01/1978 Quê quán: Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/12/1978 Quê quán: Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  28. Nguyễn văn Mứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Mung Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 23/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 15/3/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1178 · Lô 6 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/2/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 781 · Lô 4 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/2/1999 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập