Liệt sĩ Nguyễn Văn Mô

71 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Mô trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Mở Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. nguyễn văn mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Định, Xã Cẩm Định, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H10 · Khu B4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mở Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu An, Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mô Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/2/1948 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. NGuyễn Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mô Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1952 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Mở Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/9/1952 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Mở Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Mơ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/8/1953 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quất lưu, Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên châu, Xã Liên Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Mỗ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Mơ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/8/1953 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 183 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1963 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Mô Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 190 · Hàng 17 · Lô A Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Mở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Mơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Mở Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/6/1967 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 60 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Mỡ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Mô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/11/1968 Quê quán: Liêm Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Mơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Tân Phú - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Mô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Mô Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/19/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 27 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Mỡ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Mơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 77 · Hàng I · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Mô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng T · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Mo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Mò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 576 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Mộ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Lữ 219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Mô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 152 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Mộ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Mơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Mộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Văn Mô - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Mở Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Chi Lăng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Mở Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Mộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Mở Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Mở Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 37 · Lô Hà Bắc · Khu B Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Mộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng K · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập