Liệt sĩ Nguyễn Văn minh

726 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn minh trong kho · trang 10/13.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1974 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 124 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1974 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 73 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 27 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 6d Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 38 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M39 · Hàng 11 · Lô 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M12 · Hàng 8 · Lô 7 · Khu Đ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu O Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 114 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/8/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 741 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  29. Nguyễn văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 113 · Lô 15 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/9/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 10 · Lô 12 · Khu Đ Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liên Chung, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 37 · Khu A1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/9/1977 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42317 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 12 · Khu a1 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Tam Giang - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Ngư nghiệp - Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/01/1978 Quê quán: Đội 5 - Thiệu Phiên - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Tân hội - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Số nhà 114 Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Liên Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Khánh Hòa, Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/06/1978 Quê quán: Tân tiến - Vũ giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Thị xã Tây Ninh, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/11/1978 Quê quán: Phường 2 - Tám - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Sơn động - Lập thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/09/1978 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Nguyên Khuê - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/07/1978 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 28 · Khu 6 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 91 · Khu 1 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 26 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập