Liệt sĩ Nguyễn Văn Miên

124 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Miên trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/01/1968 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Miễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 84 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Miện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Miễn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng I · Lô 139 · Khu B11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Miến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Miến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 92 · Lô 9 · Khu 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 144 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Miễn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Miễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 134 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng C · Lô 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 113 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn văn Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Lỉnh Nam - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Miện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/11/1970 Quê quán: Lĩnh Đông - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/6/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/11/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 154 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng P · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Miện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2019 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 850 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Miển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Miến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Miền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Tân Hội - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Miện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1557 · Lô 7 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Miền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 338 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Miễn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Cát Tràng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Miễn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 793 · Khu D Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/9/1974 Quê quán: Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: H1 - C10 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/9/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  53. Nguyễn văn Miền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 192 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Miến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1979 Quê quán: Đông Sơn - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1980 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn văn Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập