Liệt sĩ Nguyễn Văn Mì

20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Mì trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Mì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 41 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 22 · Lô 3B · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 351 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 224 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 437 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mị Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1961 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 224 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô E Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Mi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1986 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 675 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập