Liệt sĩ Nguyễn Văn Mẽ

44 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Mẽ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Mẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Me Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 29 · Lô 4B · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Me Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 58 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Me Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đông, Xã Cẩm Đông, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 102 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Me Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô D Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 236 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Me Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mẽ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. NGuyễn Văn Mễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ phường Tích sơn, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mễ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1961 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 76 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Mè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Me Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1963 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 657 · Khu 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mễ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mễ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/19/1968 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Mễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Mẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/10/1969 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Me Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Mễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Mẻ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Mễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Mẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Mễ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1/1970 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Mè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 28 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Mễ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Yên Nghiệp - Lương Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Mẻ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Văn Khê - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Mể Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Hà Màn - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Mè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Mè Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 33 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Mè Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 13 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Mễ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Me Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Mẻ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Mễ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 181 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Mể Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng Đ · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Mẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1973 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Mé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/03/1974 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Mé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Mế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập