Liệt sĩ Nguyễn Văn May

52 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn May trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lập - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lập - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Máy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mày Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/3/1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mày Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 139 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Máy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1948 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Máy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1951 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Máy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1952 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 208 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mây Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mây Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn May Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/3/1954 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn May Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/3/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 134 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mây Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/7/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mây Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/7/1960 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1961 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 636 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mây Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Máy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn May Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/6/1968 Quê quán: Nam Tiến - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Máy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1968 Quê quán: Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 307 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Mấy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 56 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn May Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Mấy Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 45 · Lô 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Máy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 178 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Mây Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Thạnh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: D99 - Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Mấy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/09/1972 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Mây Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Máy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 81 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Mây Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Mây Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Mây Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Đồng Tân, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn May Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 141 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 9 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Máy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 350 · Lô 2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1985 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Máy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1988 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1996 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Triệu đề, Xã Triệu Đề, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →