Liệt sĩ Nguyễn Văn Mẩm

43 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Mẩm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Mâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: C3 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 57 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hương, Xã Tân Hương, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 4 · Hàng d Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Mấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu F1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mẩm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 8/2/1949 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mấm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/1/1952 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 34 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1954 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Màm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1961 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mẫm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/5/1961 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 188 · Lô 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mẩm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/3/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1963 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mẫm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 713 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1966 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1966 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 300 · Hàng 10 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mẩm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/07/1967 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mẩm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1967 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoà Bình - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Mẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 42 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Mẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Mấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Bích Xá - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Mấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42133 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 115 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Mâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Mấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H14 · Khu B4 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Mẫm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Hiệp An - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Mẫm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 207 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H4 · Khu A3 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Mẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1978 Quê quán: Phú Hữu - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Mẫm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d5 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Mẫm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d5 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Mẫm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 712 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Mẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1982 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 110 · Hàng 6T Xem chi tiết →