Liệt sĩ Nguyễn Văn Lý

227 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Lý trong kho · trang 4/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 4a Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 81 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 97 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Xã Giao Hương, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 107 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1974 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/5/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng 2N · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1975 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 79 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1977 Quê quán: Số 6 thị căn - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1978 Quê quán: An Mỹ - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Đức Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1978 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: Quang Trung - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Yên trường - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 22 · Khu 3A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Quảng yên - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Yên tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 925 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/8/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1985 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Nguyễn văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1985 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1986 Quê quán: Nghi Thiết - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Ly Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1987 Quê quán: Diễn Hùng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 23 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/1987 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/10/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1993 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập