Liệt sĩ Nguyễn Văn Lường

368 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Lường trong kho · trang 6/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/08/1974 Quê quán: Ninh Khê - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. nguyễn văn lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: xuân lộc, Xã Xuân Lộc, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 36 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 47 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H7 · Khu B3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1974 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyên Văn Lương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/04/1975 Quê quán: Vạn Ninh - Quảng Bình - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn lương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L86 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 151 · Khu 7A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Kim Giang - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/9/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/2/1978 Quê quán: Thái Hoà - Thiệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Kim tàu - Nghi An - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lưởng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Phường 9 - Quận 4 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1021 · Lô 6 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/2/1978 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 28 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 13 · Khu b1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1979 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/08/1979 Quê quán: Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Mai Trung - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1140 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1979 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1979 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 476 · Lô 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  38. Nguyễn văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 140 · Khu SI Xem chi tiết →
  44. Nguyên Văn Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1980 Quê quán: Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1980 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1981 Quê quán: Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1981 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 211 · Khu 8 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/4/1981 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42138 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1981 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/6/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1983 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1984 Quê quán: Gia tiên - hoàng long - Hà Nam Ninh Đơn vị: F176 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/3/1984 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Luông Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/10/1984 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Kim long, Xã Kim Long, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  57. Nguyễn văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 244 · Khu 1 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1986 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 10 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập