Liệt sĩ Nguyễn Văn Lường

368 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Lường trong kho · trang 4/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1780 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1986 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Bình Nghĩa, Xã Bình Nghĩa, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H8 · Khu A3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1148 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Luông Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 678 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn lương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 11 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô E Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 485 · Hàng 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Luông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b25 · Lô 6 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 83 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 44 · Khu TC Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 184 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Luông Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/06/1969 Quê quán: Bình Hàng Tây - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: Binh vận QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/06/1969 Quê quán: Nam Phong - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1969 Quê quán: Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/3/1969 Quê quán: Tây Mổ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/07/1969 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1969 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu 2a Xem chi tiết →
  43. Nguyễn văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Lưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/6/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 60 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 157 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 309 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Cọc 6 - Cọc 5 - Núi Han - Quảng Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/12/1970 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/6/1970 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 27 · Khu B Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 10 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập