Liệt sĩ Nguyễn Văn Lùng

129 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Lùng trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1964 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1964 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/8/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 427 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1966 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lũng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lưng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H12 · Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 43 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 410 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1807 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lưng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 410 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Liên Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Lững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1968 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L6 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn văn Lũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn văn Lũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 153 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 66 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 11 · Khu N1 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Lũng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Lừng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Tân An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C18 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Lưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 734 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 724 · Lô 3 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42056 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Lững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1971 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  38. Nguyễn văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Lựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 24 · Khu 3B Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang An Châu, Huyện Sơn Động, Bắc Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Lừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Lừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Lừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 564 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 104 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Lừng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  54. Nguyễn văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1974 An táng tại: NTLS Xã Phong Nẫm, Xã Phong Nẫm, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 176 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Lựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1976 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: phường Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Lựng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/5/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1978 Quê quán: Châu Phú A - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập