Liệt sĩ Nguyễn Văn Lực

245 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Lực trong kho · trang 2/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Lục Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 37 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 239 · Hàng 9 · Khu Tây Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 88 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 94 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Nham Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/03/1953 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hoà KHánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/3/1953 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/10/1953 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1953 An táng tại: NTLS Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1954 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/2/1954 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1960 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/12/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/12/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 6a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/01/1962 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân báo T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  27. Nguyễn văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1963 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1964 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 15 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1966 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/9/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 149 · Hàng 4 · Lô III Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/2/1966 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L69 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu Đ Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng G · Lô 72 · Khu A6 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1966 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 35 · Lô 5 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 171 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1967 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/2/1967 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 55 · Lô 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Lúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/06/1968 Quê quán: Châu Đức - Bình La - Bà Rịa - Vũng Tàu Đơn vị: C2 - D44 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 02/08/1968 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: VP Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 Quê quán: Công Hoà - Nho Quân - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/06/1968 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô E1 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 8 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập