Liệt sĩ Nguyễn Văn Luật

35 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Luật trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Kỳ, Xã Ngọc Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 53 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 92 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mạn Lạn, Xã Mạn Lạn, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 3 Ngày hy sinh: 20/4/19 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/11/1951 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/2/1951 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 35 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Dương Văn - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 105 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tảo Dương Văn, Xã Tảo Dương Văn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 64 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Hàng H · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1969 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng M · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Mai Đình - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 46 · Lô 3 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 87 · Hàng K · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 136 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1877 · Lô 9 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1877 · Lô 9 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 164 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Luất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 5a Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/11/1974 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 15 · Khu a1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1979 Quê quán: Kiến Giang - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Nguyễn văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu M Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/11/1986 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập