Liệt sĩ Nguyễn Văn Lù

117 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Lù trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Lự Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lữ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lự Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 8/3/1968 Quê quán: Hồ Xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Cẩm Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Lữ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lù Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lự Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 23 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lự Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lũ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lự Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lự Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 232 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng D · Lô Tử sĩ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lù Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/11/1969 Quê quán: Cổ Dũng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lù Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1341 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Lư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Lù Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng A · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Lù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Lư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/2/1971 Quê quán: Đoàn Kết - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Lư Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô E1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Lữ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Đồng, Xã Hợp Đồng, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 593 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Lự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Lự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/11/1971 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Lư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng H · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Lự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Lư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/11/1972 Quê quán: Tân Trào - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Lự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Thuỷ Hoà - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Lữ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Lụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Lừ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Lư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 51 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn lự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 43 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Lư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Hàng G · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Lự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 106 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Lù Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/09/1973 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Lù Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Lự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H2 · Lô LM2 · Khu KM Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Lũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Lự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M91 · Hàng H5 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1977 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Lũ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: Ngọc Xá - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Lữ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Hoà bình - Yên Kiện - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Lũ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/2/1978 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu M Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Lữ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 2B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  57. Nguyễn văn Lù Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/6/1981 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →

Còn 8 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập