Liệt sĩ Nguyễn Văn Lời

390 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Lời trong kho · trang 5/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Tân Phước Khánh - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Lợi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/12/1970 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 77 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 153 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 1 · Lô 21 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/10/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu G1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/10/1971 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu H Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Lỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Lới Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Cát Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D5 - E165 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Lảo Giả - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 55 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1630 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 228 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M350 · Hàng H20 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phú, Xã Hoà Phú, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Lới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Lỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  43. Nguyễn văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Lổi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42168 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Lôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 129 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Lôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 338 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 43 · Lô 5 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô V.P · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 146 · Khu D2 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1973 Quê quán: đông Kỳ - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. nguyễn văn lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 22 · Khu a Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 16a Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H9 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 17 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập