Liệt sĩ Nguyễn Văn Lời

390 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Lời trong kho · trang 3/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 225 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1954 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1957 An táng tại: Tiên Ngoại, Xã Tiên Ngoại, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1959 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 298 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1960 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1960 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 170 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 161 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1961 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1963 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 89 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1846 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/1/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H6A · Khu A6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1963 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/12/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Lời Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/8/1965 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu G2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Lô D Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1966 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Lối Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/7/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Khu Võ Xu Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 177 · Khu 1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H 4 · Khu B6 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H2 · Khu B6 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 31 · Lô 1 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Lới Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. nguyễn văn lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 825 · Hàng 48 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 13b Xem chi tiết →
  36. Nguyễn văn Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 112 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H12 · Khu B2 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn văn Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 109 · Lô 3 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Lới Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Vọng Thê - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Phú Cỗn - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c18 · Lô 2 Xem chi tiết →
  54. nguyễn văn loi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 790 · Hàng 46 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c18 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 17 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập