Liệt sĩ Nguyễn Văn Lộc

288 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Lộc trong kho · trang 3/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu 2a Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 69 · Lô 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Lọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 23 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 191 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/12/1968 Quê quán: Hạc Trì, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1940 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  22. nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 14 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  24. Nguyền Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 145 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/11/1969 Quê quán: Hạ lương - Hà Hoà - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/2/1969 Quê quán: Đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/05/1969 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Điềm Hy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 56 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1663 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H11 · Khu A4 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 148 · Hàng 1 · Lô B1 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng 5Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/12/1970 Quê quán: Thanh Mỹ, Tháp Mười Đồng Tháp, Tháp Mười Đồng Tháp Đơn vị: Đơn vị 342 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/11/1970 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 122 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1970 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1970 An táng tại: Nam Giang, Xã Nam Giang, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Tuần Châu - Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 124 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng M · Lô 37 · Khu A3 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 43 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 780 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 8 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập