Liệt sĩ Nguyễn Văn Lỡ

118 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Lỡ trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lơ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/12/1968 Quê quán: Thiệu Trinh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H13 · Khu A4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lơ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lộ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Nguyễn Huệ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lò Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lộ Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 25/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lọ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/12/1970 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1971 Quê quán: Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lộ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/9/1971 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 906 · Lô 5 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 33 · Lô 12 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Lô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Lam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Phú Bình - Tân Đức - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Lô Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1/1972 Quê quán: Đình Cao - Phú Cử - Hải Hưng Đơn vị: D19 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Lơ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Đại Bản - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Lộ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Lô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 345 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Lơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 15 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Lờ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Lỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H10 · Khu A4 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Lơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô E Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Lơ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Lo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Lô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 75 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Lô Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Lỗ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/3/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Lọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 909 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Lớ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H7 · Khu B3 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Lộ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 38 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Lo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/07/1974 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Lo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Khu AH Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Lo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Lố Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Lỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Long Điền - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Lờ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c5 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Lờ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c5 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn văn Lờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Lô 15ư · Khu C Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Lộ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn văn Lỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn văn Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1981 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Lồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1982 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 24 · Lô 15 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Lơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Lọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1987 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Lo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/6/1994 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 40 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập