Liệt sĩ Nguyễn Văn Linh

135 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Linh trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/3/1967 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 537 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng G · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/10/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu H2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 178 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 89 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyên Văn Linh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/09/1969 Quê quán: Tân An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô E1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H12 · Khu B4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 343 · Lô 19 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 19 · Khu C1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu N Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Trà Bình, Xã Trà Bình, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/04/1971 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H1 · Lô Ô9 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/12/1971 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 159 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 474 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Tứ Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: D1 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Lô L5 · Khu KB Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Lịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 29 · Khu 2 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H12 · Khu B4 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1067 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 771 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1973 Quê quán: Cẩm Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Công trường Bà Rịa Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 699 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột 3 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1973 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/8/1974 Quê quán: Thiện Hưng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/10/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/8/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D 2 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/12/1975 Quê quán: Bảo Hưng - Trần Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1975 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1/1975 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 960 · Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/1/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L66 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu Đ Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/4/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L72 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/4/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập