Liệt sĩ Nguyễn Văn Liếu

153 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Liếu trong kho · trang 3/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Liêu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 290 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Liêu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Liễu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 160 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 125 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Liễu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/07/1973 Quê quán: Quang Hưng - Phù Cừ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Liễu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2073 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 00/12/1974 Quê quán: Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1974 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 26 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/3/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L76 · Hàng 5 · Lô 10 · Khu Đ Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân hoà, Xã Xuân Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Liếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1980 Quê quán: Hòa Cương - Q1 - Đà Nẵng Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Liếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1980 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1983 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 143 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 320 · Khu 8 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1984 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Liễu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 11 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 10 · Lô 13 Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập