Liệt sĩ Nguyễn Văn Liết

34 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Liết trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 24 · Lô 6A · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 159 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng E · Lô 81 · Khu B7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh Phú Đông, Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Liệt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1964 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Liệt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/10/1965 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Đông Hoà Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Liệt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/10/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Liết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/05/1968 Quê quán: Điền Phước - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1162 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Liết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Liệt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 14 · Lô 118 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Liết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Nguyễn văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  23. nguyễn văn liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: lộc thuỷ, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô a Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Liệt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/12/1970 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 106 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Liệt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 18 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1973 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 132 · Khu 2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 751 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1977 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1979 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập