Liệt sĩ Nguyễn Văn Lễ

Có 317 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Lễ trong kho · trang 4/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 14 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Lê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 22 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/5/1969 Quê quán: Tam Điệp - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lẽ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/02/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 3B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nguỹên văn Lệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 71 · Lô 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Thị trấn Chờ - Yên Phong - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/02/1970 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. nguyễn văn lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 120 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 14 · Khu 2 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Việt Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 56 · Hàng 4T Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1134 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Lé Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/6/1970 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 846 · Lô 3 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 29 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  37. NGuyễn Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 367 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô D Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/2/1970 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22-11-1970 Quê quán: Kiến Hưng, Thanh Oai, Hà Tây An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước B12 - E81 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1971 Quê quán: Thị Xã Hòn Gai, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/04/1971 Quê quán: Yên Lạc, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/11/1971 Quê quán: Hoà Cương - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/11/1971 Quê quán: Đại Nguyên - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Vân Sơn - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Lề Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 89 · Hàng 10 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Thái Hà - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Lể Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 02/11/1972 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Lể Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/2/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a2 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 119 · Khu 2 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn VĂn Lễ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Lẽ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 80 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập