Liệt sĩ Nguyễn Văn Lễ

322 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Lễ trong kho · trang 2/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 5 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/10/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/1/1947 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1947 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 136 · Khu 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 188 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lẻ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H9 · Khu A3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 219 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/1/1947 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lé Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1948 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1127 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 452 · Hàng 39 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1/1948 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1949 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 267 · Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 6 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Lẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 90 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1952 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Le Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu J Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 10 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H2A · Khu A5 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Le Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1952 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 146 · Khu C Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đạo đức, Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/7/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 14 · Khu G2 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1960 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1961 Quê quán: Tân Tịch - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: xã Đại An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 3/2/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 147 · Hàng 13 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 04/08/1962 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tài chánh xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/10/1962 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1962 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 4 Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập