Liệt sĩ Nguyễn Văn Lâu

80 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Lâu trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Giang - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 256 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn lấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 14 · Lô 9A · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1338 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Láu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 142 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu AAmlẽ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1945 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 176 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 24 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 24 · Khu BB Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1948 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 965 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 25 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1950 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/10/1951 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Lậu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1951 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 596 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1962 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 3 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Lẩu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H6A · Khu A6 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 28 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Lấu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu H2 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/11/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu D1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Lau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1966 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 15 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 4B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/4/1966 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô B2 · Khu T Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H17 · Lô L2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu D1 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Lấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 248 · Hàng 13 · Lô T Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 192 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn lầu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 431 · Lô 3 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 190 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2282 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập