Liệt sĩ Nguyễn Văn Lành

153 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Lành trong kho · trang 3/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lãnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M279 · Hàng H15 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 255 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 Quê quán: Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Phòng quân báo Bộ TM QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H6A · Khu B5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1974 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 35 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 156 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/8/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 08/03/1982 Quê quán: Tân Đông - Gò Công Đông - - Tiền Giang Đơn vị: C19 E2 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/8/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1984 Quê quán: Đại Đồng - Đại Lộc - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C3 - D1 - E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Nguyễn văn Lanh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/8/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 4 · Khu G Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1984 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 275 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1984 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1985 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1985 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1986 Quê quán: Long Phú - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/2/1987 An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g13 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập