Liệt sĩ Nguyễn Văn Lâm

393 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Lâm trong kho · trang 6/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu AA Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 133 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 131 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô HSB · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 373 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1973 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 17 · Khu C1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1973 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1973 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 554 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lấm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1974 Quê quán: Hậu Mỹ - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lấm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/9/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/6/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 16 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 Quê quán: Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: D Bộ - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1975 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 142 · Khu 6 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1975 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng U · Lô 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
  31. NGuyễn văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1975 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1678 · Lô 8 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Dông Hoá - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 324 · Khu 1 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 94 · Khu 7 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Lãm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 30 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/02/1979 Quê quán: Tu Lý - Tân Lạc - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 218 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Lai Thành, Xã Lai Thành, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1980 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D5 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 136 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/08/1982 Quê quán: Chơn Thành - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1983 Quê quán: Xuyên Mộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: D3 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập